Biên bản nghiệm thu tiếng anh là một trong những tài liệu quan trọng nhằm đánh giá và xác nhận hoàn thành một công việc nào đó. Trong bài viết này, Vạn An Group sẽ chia sẻ với bạn đọc các từ vựng bằng tiếng anh được sử dụng trong biên bản nghiệm thu và mẫu biên bản nghiệm thu tiếng anh mới nhất!

Biên bản nghiệm thu tiếng anh
Biên bản nghiệm thu tiếng anh

Biên bản nghiệm thu là gì?

Biên bản nghiệm thu là tài liệu ghi lại quá trình kiểm tra, đánh giá và xác nhận việc hoàn thành một công việc, hạng mục theo các yêu cầu và tiêu chuẩn được đặt ra trong nhiều lĩnh vực khác nhau, mỗi lĩnh vực sẽ có những yêu cầu và tiêu chuẩn khác nhau.

Biên bản nghiệm thu tiếng anh là gì?

Biên bản nghiệm thu tiếng anh là Acceptance Minutes, tuy nhiên ở trên thực tiễn thì từ Acceptance Certificate được một số người sử dụng để chỉ biên bản nghiệm thu. Việc sử dụng biên bản nghiệm thu song ngữ Anh – Việt sẽ giúp các bên tham gia, đặc biệt là đối tác nước ngoài sẽ hiểu rõ trách nhiệm và nghĩa vụ của mình.

Mục đích của biên bản nghiệm thu

Biên bản nghiệm thu được tạo ra với mục đích chứng minh sự kiểm nghiệm và bàn giao giữa hai bên hợp tác xem các quá trình hoàn thành công việc có đúng với hợp đồng trước đó không. Ngoài ra, biên bản nghiệm thu còn tạo sự tin tưởng giữa các bên, căn cứ để thanh lý hợp đồng.

Nội dung trong biên bản nghiệm thu

Nội dung trong biên bản nghiệm thu cần có những thông tin cơ bản sau:

  • Thông tin chung: Tên, số biên bản, ngày lập biên bản, tên công trình, hạng mục nghiệm thu, địa điểm cụ thể.
  • Thành phần tham gia: Chủ đầu tư, nhà thầu thi công, đơn vị tư vấn giám sát, đơn vị thiết kế.
  • Cơ sở nghiệm thu: Hồ sơ thiết kế, tiêu chuẩn kỹ thuật, quyết định nghiệm thu.
  • Nội dung kiểm tra: Khối lượng công việc, chất lượng công việc, các sai sót.
  • Kết quả nghiệm thu: Đánh giá tổng quát, kiến nghị.
  • Chữ kỹ xác nhận của các bên: Chữ ký, họ tên, chức vụ của chủ đầu tư, nhà thầu thi công, đơn vị giám sát, đơn vị thiết kế.

Nội dung cơ bản trong biên bản nghiệm thu
Nội dung cơ bản trong biên bản nghiệm thu

Các từ vựng tiếng anh trong biên bản nghiệm thu

Từ tiếng Anh Nghĩa tiếng Việt
Acceptance Certificate

= Minutes of Acceptance

Biên bản nghiệm thu
Project Công trình
Project item Hạng mục công trình
Name of work to be accepted Tên phần công việc nghiệm thu
Time of acceptance Thời gian tiến hành nghiệm thu
Commencing at Bắt đầu
Ending at Kết thúc
Full name Họ và tên
Position  Chức vụ
Representative of the owner Đại diện chủ đầu tư
Representative of the contractor Đại diện tổ chức thầu xây dựng
Representative of the design consulting organization Đại diện tổ chức tư vấn thiết kế
Representative of the consulting organization for supervision of construction and equipment installation. Đại diện tổ chức giám sát kỹ thuật xây dựng và lắp đặt thiết bị
Works and items of project which have been examined, include Tên thành phần công việc, bộ phận được kiểm tra gồm
Technical standards applied to construction, inspection, acceptance Tiêu chuẩn áp dụng khi thi công, kiểm tra, nghiệm thu
Legal documents Hồ sơ pháp lý
Documents on quality management Tài liệu về quản lý chất lượng
Quantity performed Về khối lượng thực hiện
Construction quality Về chất lượng thi công
Signature and seals of parties to the acceptance Chữ ký và con dấu của các bên tham gia

Ví dụ một số mẫu câu sử dụng từ tiếng anh liên quan đến từ vựng trong biên bản:

  • After reviewing the assets and equipment installed, the two sides agreed: assets, equipment and activities are working well: Sau khi tiến hành kiểm tra lại tài sản, trang thiết bị đã lắp đặt, hai bên nhất trí: tài sản, trang thiết bị hoạt động hoạt động tốt. 
  • The two parties agreed to sign the handover and acceptance minutes of the equipment as follows: Hai bên thống nhất ký vào biên bản bàn giao và nghiệm thu trang thiết bị, cụ thể như sau:
  • Construction drawing design documents and approved design changes: Drawing No: (Specify name, number of design drawings): Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và những thay đổi thiết kế đã được phê duyệt: Bản vẽ số: (Ghi rõ tên, số lượng bản vẽ thiết kế).
  • Request a repair of defects before commencing of the next work: Yêu cầu phải sửa chữa xong các khiếm khuyết mới triển khai các công việc tiếp theo.
  • …

Các từ vựng tiếng anh trong biên bản nghiệm thu
Các từ vựng tiếng anh trong biên bản nghiệm thu

Download mẫu biên bản nghiệm thu tiếng anh

Download mẫu biên bản nghiệm thu tiếng anh 1 tại đây.

Download mẫu biên bản nghiệm thu tiếng anh 2 tại đây.

Download mẫu biên bản nghiệm thu tiếng anh 3 tại đây.

Và trên đây là tổng hợp những mẫu biên bản nghiệm thu tiếng anh đầy đủ chính xác dành cho bạn đọc. Vạn An Group hy vọng những thông tin trong bài viết hữu ích dành cho bạn. Nếu có thắc mắc cần được giải đáp xin vui lòng liên hệ với chúng tôi qua Hotline 0988 366 102 hoặc qua email: vngroupcenter@gmail.com để được hỗ trợ!

Xem thêm:

Xếp hạng cho nội dung này!

Xếp hạng trung bình 5 / 5. Số phiều bầu: 1

Chúng tôi rất tiếc nếu bài viết chưa thật sự hữu ích cho bạn!

Hãy giúp chúng tôi cải thiện bài viết này!

Hãy cho chúng tôi biết làm thế nào chúng tôi có thể cải thiện bài viết này?

20250424 144803
Phó Tổng Giám Đốc at  | 0968 675 102 | Website

Kinh nghiệm: 15 năm
ThS. KTS Phương Hữu Thơ là một kiến trúc sư được tôi luyện qua nhiều dự án lớn về thiết kế thi công khách sạn. Hiện tại anh là Thành viên Hội đồng quản trị kiêm Tổng giám đốc của Vạn An Group. Tận tụy, nhiệt huyết, tài năng và uy tín là những giá trị anh lan toả đến với Cán bộ công nhân viên cũng như khách hàng.